Skip to the content.

LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Mục lục

MPU

Nhịp tim và SpO2

MH-ET MAX30102: Đo lượng oxi và nhịp tim MAX102 màu đen

MAX30102 đen

TÍM: Đo lượng oxi và nhịp tim MAX102

max30102

Cảm biến nhịp tim và oxy trong máu MAX30102
IC chính: MAX30102
Đo được nhịp tim và nồng độ Oxy trong máu.
Điện áp sử dụng: 3.3~5VDC.
Nhỏ gọn, siêu tiết kiệm năng lượng, thích hợp cho các thiết bị đo nhỏ gọn, Wearable Devices.
Giao tiếp: I2C, mức tín hiệu TTL.
Kích thước: 1.4 cm x 1.4 cm x 0.3 cm

Bàn phím

Đo khoảng cách

Khi SR-04 bị hỏng, khoảng cách distance trả về luôn = 0.

Đo tốc độ

Loa còi

Nhiệt độ Độ ẩm

Kích thước bảng: 13,4X21,6mm

Bụi

Ánh sáng, hồng ngoại. uv

Thẻ NFC RFID

Relay

Loadcell

Loadcell đơn điểm 50kg

alt text alt text

Thứ tự chân trên Jack SH1.0 Màu dây Kí hiệu kỹ thuật Chức năng Cách kết nối vào Module HX711
Chân 1 Đen (Black) E- (Excitation -) Cấp nguồn âm cho mạch cầu Nối vào chân E- của HX711
Chân 2 Vàng (Yellow) Shield / Earth Vỏ bọc chống nhiễu Nối vào chân GND của HX711 (hoặc chân E-)
Chân 3 Xanh lá S+ (Signal +) Tín hiệu đầu ra dương Nối vào chân A+ của HX711
Chân 4 Trắng S- (Signal -) Tín hiệu đầu ra âm Nối vào chân A- của HX711
Chân 5 Đỏ E+ (Excitation +) Cấp nguồn dương cho mạch cầu Nối vào chân E+ của HX711

Điện trở dán

Kích thước 0805

Kích thước 1206

Tụ gốm

Tụ hóa

Gồm 2 loại là tụ nhômtụ tantalum

Tụ nhôm

Nhôm chân cắm:

Tụ hóa nhôm ESR

=================================================================

Tụ nhôm trở kháng cực thấp Nippon

=================================================================

Tụ nhôm vỏ nhôm

Nhôm chân dán:

Tụ nhôm vỏ nhôm chân dán

Tụ Tantalum

Diot

Transistor

Phân biệt họ BJT và Mosfet Phân biệt họ BJT và Mosfet về speed

MMBT2222A

BCX56-16

bcx-56 bcx-56 pinout

BCX53-16

albcx-53

MOSTFET AO34xx - AO3404 (N) AO3415 (P)

Tất cả các P-MOS đều có cùng footprint, thay thế được cho nhanh. Tương tự như vậy với N-MOS

Mã linh kiện Loại kênh (Giới tính) Điện áp tối đa (V_DS) Dòng điện tối đa (I_D) Điện trở nội (R_DS_on) Ghi chú / Ứng dụng thực tế
AO3400 Kênh N (NMOS) 30V 5.7A ~33 mΩ Dòng NMOS quốc dân, đóng ngắt cực âm (GND)
AO3401 Kênh P (PMOS) -30V -4.2A ~50 mΩ Đóng ngắt cực dương (VCC), chống ngược nguồn
AO3402 Kênh N (NMOS) 30V 4.0A ~55 mΩ Bản rút gọn của AO3400, dùng cho tải nhẹ
AO3404 Kênh N (NMOS) 30V 5.8A ~28 mΩ Bản nâng cấp của AO3400, chạy mát nhất, xịn nhất
AO3415 Kênh P (PMOS) -30V -4.0A ~42 mΩ Dòng PMOS cao cấp, điện trở nội rất thấp, đóng ngắt cực dương (VCC) chạy cực mát, chống ngược nguồn
AO3406 Kênh N (NMOS) 30V 3.6A ~65 mΩ Bản chịu dòng thấp hơn, dùng đóng ngắt tín hiệu
AO3407 Kênh P (PMOS) -30V -4.1A ~64 mΩ Bản kênh P phổ thông, đóng ngắt đường VCC
SO3407 Kênh P (PMOS) -30V -4.1A ~64 mΩ Thực chất là cách ký hiệu khác/hàng thay thế của AO3407
A09T Kênh N (NMOS) 30V 5.7A ~33 mΩ Mã in trên lưng (Top Marking) của con AO3400
A19T Kênh P (PMOS) -30V -4.2A ~50 mΩ Mã in trên lưng (Top Marking) của con AO3401
A29T Kênh N (NMOS) 30V 4.0A ~55 mΩ Mã in trên lưng (Top Marking) của con AO3402
A69T Kênh N (NMOS) 30V 3.6A ~65 mΩ Mã in trên lưng (Top Marking) của con AO3406

Thyristor

tên gọi khác là Silicon Controlled Rectifier.
Thyristor

Tài liệu khác